Thăng Bình

Học thuật
Thân thiện
Thăng Bình

Thăng Bình là một huyện có nhiều cánh đồng lúa xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một huyện: "Thăng Bình" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Tên này được chính thức sử dụng từ năm 1841.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thăng Bình một huyện đồng bằng ven biển của tỉnh Quảng Nam.
    • Chúng tôi về quê ngoạihuyện Thăng Bình vào mỗi dịp .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Thăng Bình": chỉ hành động trở về địa phương này.
    • Ông bà tôi thường về Thăng Bình để thăm mộ tổ tiên.
  • "Con người Thăng Bình": chỉ người dân sinh sống tại địa phương này.
    • Con người Thăng Bình chất phác hiếu khách.
Biến thể từ liên quan
  • Thị trấn Lam: đơn vị hành chính cấp thị trấn, huyện lị của huyện Thăng Bình.
  • : đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc huyện. Huyện Thăng Bình bao gồm nhiều .
Thông tin địa hành chính (Chi tiết bổ sung)
  • Vị trí: Thuộc tỉnh Quảng Nam, ở phía đông của tỉnh.
  • Diện tích: 390 km².
  • Địa hình: Chủ yếu đồng bằng, ít đồiphía tây cồn cátphía đông.
  • Sông ngòi: sông Trường Giang chảy qua.
  • Đường giao thông: Quốc lộ 1 đường sắt Thống Nhất chạy qua.
  • Lịch sử hành chính:
    • Trước đây các tên gọi khác: Giang, Lễ Dương, Thăng Hoa.
    • Từ năm 1841 đổi tên thành Thăng Bình.
    • Từ 1976 đến 1996 thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng.
    • Từ ngày 6 tháng 11 năm 1996 trở lại thuộc tỉnh Quảng Nam.
  • cấu hành chính: Gồm 1 thị trấn ( Lam) 20 .
Thăng Bình

Thăng Bình là một huyện có nhiều cánh đồng lúa xanh tươi.

  1. (huyện) Huyệnphía đông tỉnh Quảng Nam. Diện tích 390km2. Số dân 174.900 (1997). Địa hình phần lớn đồng bằng ít đồiphía tây, cồn cátphía đông. Sông Trường Giang chảy qua, nhiều đầm dài dọc bờ biển. Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Trước đây huyện tên Giang, Lễ Dương, Thăng Hoa, từ 1841 đổi thành Thăng Bình, thuộc tỉnh Quảng Nam, thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (1976-1996) từ 6-11-1996 trở lại tỉnh Quảng Nam, gồm 1 thị trấn ( Lam) huyện lị, 20
  2. () h. Nông Cống, t. Thanh Hoá

Từ gần giống